dỡ hàng

dỡ hàng

Công nhân đang dỡ hàng từ chiếc xe tải xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy hàng hóa ra khỏi phương tiện vận chuyển: "dỡ hàng" chỉ hành động chuyển hàng từ xe, tàu, thuyền, máy bay, v.v. xuống một vị trí khác, thường kho bãi hoặc nơi nhận hàng.
    • Mở lấy hàng ra khỏi bao bì, thùng chứa: Trong một số ngữ cảnh, "dỡ hàng" còn có nghĩamở thùng, kiện để lấy hàng ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Lấy hàng ra khỏi phương tiện:
    • Công nhân đang dỡ hàng từ xe tải xuống kho. (Công nhân đang chuyển hàng từ xe tải xuống kho.)
    • Tàu cập bến, họ bắt đầu dỡ hàng ngay lập tức. (Tàu đến bến, họ bắt đầu chuyển hàng xuống ngay.)
  • Mở bao bì lấy hàng:
    • Sau khi nhận thùng, chúng tôi cần dỡ hàng để kiểm tra. (Sau khi nhận thùng, chúng tôi cần mở ra để kiểm tra hàng bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dỡ hàng nhanh": quá trình lấy hàng ra khỏi phương tiện một cách khẩn trương, thường để tiết kiệm thời gian.
    • Để đảm bảo lịch trình, đội ngũ yêu cầu dỡ hàng nhanh trong vòng 30 phút. (Để đảm bảo đúng lịch, đội ngũ yêu cầu chuyển hàng xuống nhanh trong 30 phút.)
  • "dỡ hàng bằng máy móc": sử dụng thiết bị như cần cẩu, xe nâng để thực hiện việc dỡ hàng.
    • Nhà máy trang bị cần cẩu để dỡ hàng bằng máy móc thay vì thủ công. (Nhà máy cần cẩu để dỡ hàng bằng máy thay vì làm bằng tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốc dỡ (động từ): hành động nâng, chuyển lấy hàng ra khỏi phương tiện; thường dùng trong ngành vận tải.
    • Nhân viên bốc dỡ làm việc suốt đêm để kịp tiến độ. (Nhân viên bốc dỡ làm việc cả đêm để kịp tiến độ.)
  • Hạ hàng (động từ): lấy hàng từ trên cao xuống, thường dùng với cần cẩu hoặc tàu biển.
    • Cần cẩu hạ hàng xuống sàn tàu một cách nhẹ nhàng. (Cần cẩu đưa hàng xuống sàn tàu nhẹ nhàng.)
  • Xếp hàng (động từ): hành động đặt hàng lên phương tiệntrái nghĩa với dỡ hàng.
    • Sau khi dỡ hàng xong, họ bắt đầu xếp hàng mới lên xe. (Sau khi dỡ hàng xong, họ bắt đầu đặt hàng mới lên xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháo hàng: lấy hàng ra khỏi phương tiện hoặc bao bì.
    • Tháo hàng từ container cần cẩn thận để tránh hư hỏng. (Lấy hàng từ container cần cẩn thận để tránh hư hỏng.)
  • Bốc hàng: nâng chuyển hàng ra khỏi phương tiện.
    • Bốc hàng từ tàu lên bờ công việc nặng nhọc. (Chuyển hàng từ tàu lên bờ công việc nặng nhọc.)
Thành ngữ liên quan
  • Dỡ hàng chợ: (thường dùng với nghĩa bóng) chỉ việc kết thúc công việc buôn bánchợ, hoặc ám chỉ việc giải quyết xong một hàng.
    • Chị ấy dỡ hàng chợ xong thì về nhà nấu cơm. (Chị ấy bán hết hàngchợ rồi về nhà nấu cơm.)